richard burbage

Định nghĩa

Danh từ riêng: Richard Burbage (1567-1619) một diễn viên người Anh, nổi tiếng người đầu tiên đóng vai chính trong nhiều vở bi kịch của William Shakespeare. Ông được coi một trong những diễn viên sân khấu vĩ đại nhất thời Elizabeth.

dụ sử dụng
  • (Richard Burbage diễn viên đầu tiên đóng vai Hamlet, Othello Vua Lear.)
  • (Shakespeare đã viết nhiều vai diễn vĩ đại nhất của mình dành riêng cho Richard Burbage.)
  • (Nhà hát Globe được xây dựng bởi gia đình Burbage, bao gồm cả Richard.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Burbage tradition": truyền thống diễn xuất do Richard Burbage khởi xướng, nhấn mạnh vào chiều sâu tâm lý cảm xúc của nhân vật.
    • Modern Shakespearean actors still follow the Burbage tradition of intense character study. (Các diễn viên Shakespeare hiện đại vẫn theo truyền thống Burbage về việc nghiên cứu nhân vật một cách sâu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Burbage (danh từ riêng): họ của gia đình diễn viên nổi tiếng, bao gồm Richard cha ông James Burbage (người xây dựng nhà hát The Theatre đầu tiên ở London).
    • The Burbage family played a crucial role in the development of English theatre. (Gia đình Burbage đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của sân khấu Anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Diễn viên Shakespeare đầu tiên: không từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể miêu tả "người tiên phong trong diễn xuất kịch Shakespeare" ().
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Play to Burbage (thuật ngữ sân khấu lịch sử): diễn xuất theo phong cách của Richard Burbage, nhấn mạnh vào sự chân thực cảm xúc mạnh mẽ.
    • The young actor tried to play to Burbage, but his performance lacked depth. (Diễn viên trẻ đã cố gắng diễn theo phong cách Burbage, nhưng màn trình diễn của anh ta thiếu chiều sâu.)
Thành ngữ liên quan
  • "To be a Burbage": (thành ngữ cổ) trở thành một diễn viên tài năng ảnh hưởng lớn.
    • After his stunning performance, critics said he was a true Burbage. (Sau màn trình diễn ấn tượng, các nhà phê bình nói rằng anh ta một Burbage thực thụ.)